搓
cuō
Âm Hán Việt: tha
bộ 手 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 搓 nghĩa là gì?

Chữ 搓 đọc là cuō, âm Hán Việt là "tha". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: to rub or roll between the hands.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 搓 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 差 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 搓

Chữ khác cùng bộ 手