摩
mó
Âm Hán Việt: ma
bộ 手 15 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 摩 nghĩa là gì?

Chữ 摩 đọc là mó, âm Hán Việt là "ma". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: rub, scour, grind; friction.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 摩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 手 gợi nghĩa, phần 麻 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 摩

Chữ khác cùng bộ 手