敷
Âm Hán Việt: phu
Chữ 敷 nghĩa là gì?
Chữ 敷 đọc là fū, âm Hán Việt là "phu". Chữ này thuộc bộ 攴 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: spread, diffuse; apply, paint.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 敷 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 攵 gợi nghĩa, phần 旉 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.