整
zhěng
Âm Hán Việt: chỉnh
bộ 攴 16 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 整 nghĩa là gì?

Chữ 整 đọc là zhěng, âm Hán Việt là "chỉnh". Chữ này thuộc bộ 攴 (thêm 11 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: orderly, neat, tidy; whole.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 整 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 敕 gợi nghĩa, phần 正 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 整

Chữ khác cùng bộ 攴