政
Âm Hán Việt: chính
Chữ 政 nghĩa là gì?
Chữ 政 đọc là zhèng, âm Hán Việt là "chính". Chữ này thuộc bộ 攴 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: government, political affairs.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 政 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 攵 gợi nghĩa, phần 正 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.