政
zhèng
Âm Hán Việt: chính
bộ 攴 9 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 政 nghĩa là gì?

Chữ 政 đọc là zhèng, âm Hán Việt là "chính". Chữ này thuộc bộ 攴 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: government, political affairs.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 政 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 攵 gợi nghĩa, phần 正 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 政

Chữ khác cùng bộ 攴