故
gù
Âm Hán Việt: cố
bộ 攴 9 nét xuất hiện từ HSK 3 7 từ

Chữ 故 nghĩa là gì?

Chữ 故 đọc là gù, âm Hán Việt là "cố". Chữ này thuộc bộ 攴 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: ancient, old; reason, because.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 故 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 攵 gợi nghĩa, phần 古 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 故

Chữ khác cùng bộ 攴