斗
Âm Hán Việt: đấu, đẩu
Chữ 斗 nghĩa là gì?
Chữ 斗 đọc là dòu, dǒu, âm Hán Việt là "đấu, đẩu". Chữ này thuộc bộ 斗 (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: a dipper; unit of volume (ten 升 or litres); Kangxi radical 68; 8th lunar mansion, determinative star φ Sagittarii.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 斗 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.