旗
qí
Âm Hán Việt: kỳ
bộ 方 14 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 旗 nghĩa là gì?

Chữ 旗 đọc là qí, âm Hán Việt là "kỳ". Chữ này thuộc bộ 方 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: banner, flag, streamer.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 旗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 方 gợi nghĩa, phần 其 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 旗

Chữ khác cùng bộ 方