椒
jiāo
Âm Hán Việt: tiêu
bộ 木 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 椒 nghĩa là gì?

Chữ 椒 đọc là jiāo, âm Hán Việt là "tiêu". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: pepper, spices.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 椒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 叔 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 椒

Chữ khác cùng bộ 木