楼
lóu
Âm Hán Việt: lâu
bộ 木 13 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 楼 nghĩa là gì?

Chữ 楼 đọc là lóu, âm Hán Việt là "lâu". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: building of two or more stories.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 楼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 娄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 楼

Chữ khác cùng bộ 木