欲
yù
Âm Hán Việt: dục
bộ 欠 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 欲 nghĩa là gì?

Chữ 欲 đọc là yù, âm Hán Việt là "dục". Chữ này thuộc bộ 欠 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: desire, want, long for; intend.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 欲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 欠 gợi nghĩa, phần 谷 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 欲

Chữ khác cùng bộ 欠