kuǎn
Âm Hán Việt: khoản
bộ 欠 12 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 款 nghĩa là gì?

Chữ đọc là kuǎn, âm Hán Việt là "khoản". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: item, article; clause; fund.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 款 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 款

Chữ khác cùng bộ 欠