毅
yì
Âm Hán Việt: nghị
bộ 殳 15 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 毅 nghĩa là gì?

Chữ 毅 đọc là yì, âm Hán Việt là "nghị". Chữ này thuộc bộ 殳 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: resolute, decisive, firm, persist.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 毅 được ghép từ đâu?

毅 = 豙 + 殳

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 殳 gợi nghĩa, phần 豙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 毅

Chữ khác cùng bộ 殳