烂
làn
Âm Hán Việt: lạn
bộ 火 9 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 烂 nghĩa là gì?

Chữ 烂 đọc là làn, âm Hán Việt là "lạn". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: rotten, spoiled, decayed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 烂 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 火 gợi nghĩa, phần 兰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 烂

Chữ khác cùng bộ 火