熏
xūn
Âm Hán Việt: huân
bộ 火 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 熏 nghĩa là gì?

Chữ 熏 đọc là xūn, âm Hán Việt là "huân". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: smoke, fog, vapor; smoke, cure.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 熏 được ghép từ đâu?

熏 = 灬

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 熏

Chữ khác cùng bộ 火