狡
jiǎo
Âm Hán Việt: giảo
bộ 犬 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 狡 nghĩa là gì?

Chữ 狡 đọc là jiǎo, âm Hán Việt là "giảo". Chữ này thuộc bộ 犬 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: cunning, deceitful, treacherous.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 狡 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 犭 gợi nghĩa, phần 交 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 狡

Chữ khác cùng bộ 犬