玻
Âm Hán Việt: pha
Chữ 玻 nghĩa là gì?
Chữ 玻 đọc là bō, âm Hán Việt là "pha". Chữ này thuộc bộ 玉 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: glass.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 玻 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 王 gợi nghĩa, phần 皮 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.