珍
zhēn
Âm Hán Việt: trân
bộ 玉 9 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 珍 nghĩa là gì?

Chữ 珍 đọc là zhēn, âm Hán Việt là "trân". Chữ này thuộc bộ 玉 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: precious, valuable, rare.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 珍 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 王 gợi nghĩa, phần 彡 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 珍

Chữ khác cùng bộ 玉