lǐ, li
Âm Hán Việt:
bộ 玉 11 nét xuất hiện từ HSK 3 34 từ

Chữ 理 nghĩa là gì?

Chữ đọc là lǐ, li, âm Hán Việt là "lý". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: reason, logic; manage.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 34 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 理 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 理

经理 jīng lǐ HSK 3HSK 3 giám đốc; quản lý; trưởng phòng 理解 lǐ jiě HSK 4HSK 4 hiểu; thấu hiểu; lý giải 管理 guǎn lǐ HSK 4HSK 4 quản lý; điều hành 理想 lǐ xiǎng HSK 4HSK 4 lý tưởng; ước mơ 整理 zhěng lǐ HSK 4HSK 4 sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý 理发 lǐ fà HSK 4HSK 4 cắt tóc; hớt tóc 处理 chǔ lǐ HSK 5HSK 5 xử lý; giải quyết 心理 xīn lǐ HSK 5HSK 5 tâm lý 理由 lǐ yóu HSK 5HSK 5 lý do; căn cứ 理论 lǐ lùn HSK 5HSK 5 lý luận; lý thuyết 合理 hé lǐ HSK 5HSK 5 hợp lý; hợp lẽ; phải chăng 道理 dào li HSK 5HSK 5 đạo lý; lẽ phải; lý lẽ 物理 wù lǐ HSK 5HSK 5 vật lý 真理 zhēn lǐ HSK 5HSK 7–9 chân lý 总理 zǒng lǐ HSK 5HSK 6 thủ tướng 办理 bàn lǐ HSK 5HSK 4 làm (thủ tục); xử lý; giải quyết 地理 dì lǐ HSK 5HSK 5 địa lý 清理 qīng lǐ HSK 6HSK 6 dọn dẹp; thu dọn; sắp xếp lại 助理 zhù lǐ HSK 6HSK 6 trợ lý 代理 dài lǐ HSK 6HSK 6 đại lý; làm thay; quyền (giữ chức) 理智 lǐ zhì HSK 6HSK 7–9 lý trí; sự tỉnh táo; tỉnh táo 生理 shēng lǐ HSK 6HSK 7–9 sinh lý; thuộc về sinh lý 修理 xiū lǐ HSK 6HSK 4 sửa chữa; sửa; tỉa (cây) 审理 shěn lǐ HSK 6HSK 7–9 xét xử; thụ lý xét xử (vụ án) 原理 yuán lǐ HSK 6HSK 6 nguyên lý; nguyên tắc cơ bản; lý thuyết nền 理所当然 lǐ suǒ dāng rán HSK 6HSK 7–9 lẽ đương nhiên; hiển nhiên là vậy; nghiễm nhiên 推理 tuī lǐ HSK 6HSK 7–9 suy luận; lập luận 治理 zhì lǐ HSK 6HSK 6 quản lý, cai trị; xử lý, cải tạo 理睬 lǐ cǎi HSK 6HSK 7–9 để ý tới; đếm xỉa đến; bận tâm 情理 qíng lǐ HSK 6HSK 7–9 tình lý; lẽ thường; tình người và lẽ phải 条理 tiáo lǐ HSK 6HSK 7–9 sự mạch lạc; trình tự; ngăn nắp 理直气壮 lǐ zhí qì zhuàng HSK 6HSK 7–9 lý lẽ vững vàng, khí thế đường hoàng; hùng hồn 岂有此理 qǐ yǒu cǐ lǐ HSK 6HSK 7–9 thật vô lý; sao lại có chuyện như vậy 无理取闹 wú lǐ qǔ nào HSK 6 gây sự vô cớ; kiếm chuyện vô lý

Chữ khác cùng bộ 玉