珠
zhū
Âm Hán Việt: châu
bộ 玉 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 珠 nghĩa là gì?

Chữ 珠 đọc là zhū, âm Hán Việt là "châu". Chữ này thuộc bộ 玉 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: precious stone, gem, jewel, pearl.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 珠 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 王 gợi nghĩa, phần 朱 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 珠

Chữ khác cùng bộ 玉