环
huán
Âm Hán Việt: hoàn
bộ 玉 8 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 环 nghĩa là gì?

Chữ 环 đọc là huán, âm Hán Việt là "hoàn". Chữ này thuộc bộ 玉 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: jade ring or bracelet; ring.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 环 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 王 gợi nghĩa, phần 不 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 环

Chữ khác cùng bộ 玉