璃
Âm Hán Việt: lê, ly
Chữ 璃 nghĩa là gì?
Chữ 璃 đọc là li, âm Hán Việt là "lê, ly". Chữ này thuộc bộ 玉 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: glass.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 璃 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 王 gợi nghĩa, phần 离 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.