璃
li
Âm Hán Việt: lê, ly
bộ 玉 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 璃 nghĩa là gì?

Chữ 璃 đọc là li, âm Hán Việt là "lê, ly". Chữ này thuộc bộ 玉 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: glass.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 璃 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 王 gợi nghĩa, phần 离 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 璃

Chữ khác cùng bộ 玉