田
Âm Hán Việt: điền
Chữ 田 nghĩa là gì?
Chữ 田 đọc là tián, âm Hán Việt là "điền". Chữ này thuộc bộ 田 (thêm 0 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: field, arable land, cultivated.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 田 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu bao trên.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.