瘫
tān
Âm Hán Việt: than
bộ 疒 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 瘫 nghĩa là gì?

Chữ 瘫 đọc là tān, âm Hán Việt là "than". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 10 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: paralysis, palsy, numbness.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 瘫 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 难 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 瘫

Chữ khác cùng bộ 疒