盯
dīng
Âm Hán Việt: đinh
bộ 目 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 盯 nghĩa là gì?

Chữ 盯 đọc là dīng, âm Hán Việt là "đinh". Chữ này thuộc bộ 目 (thêm 2 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: rivet gaze upon, keep eyes on.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 盯 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 丁 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 盯

Chữ khác cùng bộ 目