丁
Âm Hán Việt: đinh
Chữ 丁 nghĩa là gì?
Chữ 丁 đọc là dīng, âm Hán Việt là "đinh". Chữ này thuộc bộ 一 (thêm 1 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: male adult; robust, vigorous; 4th heavenly stem.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 丁 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.