离
Âm Hán Việt: li, ly
Chữ 离 nghĩa là gì?
Chữ 离 đọc là lí, âm Hán Việt là "li, ly". Chữ này thuộc bộ 禸, tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: rare beast; strange; elegant.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 离 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.