xiù
Âm Hán Việt:
bộ 禾 7 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 秀 nghĩa là gì?

Chữ đọc là xiù, âm Hán Việt là "tú". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: ear of grain; flowering, luxuriant; refined, elegant, graceful.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 秀 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 秀

Chữ khác cùng bộ 禾