秘
mì
Âm Hán Việt: bí
bộ 禾 10 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 秘 nghĩa là gì?

Chữ 秘 đọc là mì, âm Hán Việt là "bí". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: secret, mysterious, abstruse.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 秘 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 禾 gợi nghĩa, phần 必 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 秘

Chữ khác cùng bộ 禾