Âm Hán Việt: di
bộ 禾 11 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 移 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "di". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: change place, shift; move about.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 移 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 移

Chữ khác cùng bộ 禾