积
jī, ji
Âm Hán Việt: tích
bộ 禾 10 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 积 nghĩa là gì?

Chữ 积 đọc là jī, ji, âm Hán Việt là "tích". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: accumulate, store up, amass.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 积 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 禾 gợi nghĩa, phần 只 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 积

Chữ khác cùng bộ 禾