种
zhǒng
Âm Hán Việt: chủng
bộ 禾 9 nét xuất hiện từ HSK 3 5 từ

Chữ 种 nghĩa là gì?

Chữ 种 đọc là zhǒng, âm Hán Việt là "chủng". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: seed; race, breed; to plant.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 种 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 禾 gợi nghĩa, phần 中 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 种

Chữ khác cùng bộ 禾