笼
Âm Hán Việt: lung, lồng
Chữ 笼 nghĩa là gì?
Chữ 笼 đọc là lóng, lǒng, âm Hán Việt là "lung, lồng". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: cage; cage-like basket.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 笼 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 龙 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.