灯笼
Hán Việt: đăng lung
灯笼 (dēng lóng) nghĩa là: đèn lồng
Ý nghĩa của 灯笼
灯笼 (dēng lóng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đèn lồng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: lantern.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đăng lung" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đèn lồng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 灯笼
中秋节孩子们提着灯笼。
Zhōngqiūjié háizimen tízhe dēnglóng.
Tết Trung thu bọn trẻ xách đèn lồng.
门口挂着两个红灯笼。
Ménkǒu guàzhe liǎng gè hóng dēnglóng.
Trước cửa treo hai chiếc đèn lồng đỏ.