chóu
Âm Hán Việt: trù
bộ 竹 13 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 筹 nghĩa là gì?

Chữ đọc là chóu, âm Hán Việt là "trù". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: chip, tally, token; raise money.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 筹 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần gợi nghĩa, phần 寿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 筹

Chữ khác cùng bộ 竹