翅
Âm Hán Việt: sí
Chữ 翅 nghĩa là gì?
Chữ 翅 đọc là chì, âm Hán Việt là "sí". Chữ này thuộc bộ 羽 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: wings; fin.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 翅 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 羽 gợi nghĩa, phần 支 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.