肴
yáo
Âm Hán Việt: hào
bộ 肉 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 肴 nghĩa là gì?

Chữ 肴 đọc là yáo, âm Hán Việt là "hào". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: cooked or prepared meat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 肴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 乂 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 肴

Chữ khác cùng bộ 肉