nǎo
Âm Hán Việt: não
bộ 肉 10 nét xuất hiện từ HSK 1 3 từ

Chữ 脑 nghĩa là gì?

Chữ đọc là nǎo, âm Hán Việt là "não". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: brain.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 脑 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 脑

Chữ khác cùng bộ 肉