股
gǔ, gu
Âm Hán Việt: cổ
bộ 肉 8 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 股 nghĩa là gì?

Chữ 股 đọc là gǔ, gu, âm Hán Việt là "cổ". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: thighs, haunches, rump; share.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 股 được ghép từ đâu?

股 = ⺼ + 殳

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 殳 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 股

Chữ khác cùng bộ 肉