脱
tuō
Âm Hán Việt: thoát
bộ 肉 11 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 脱 nghĩa là gì?

Chữ 脱 đọc là tuō, âm Hán Việt là "thoát". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: take off.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 脱 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 兑 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 脱

Chữ khác cùng bộ 肉