胜
shèng
Âm Hán Việt: thắng
bộ 肉 9 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 胜 nghĩa là gì?

Chữ 胜 đọc là shèng, âm Hán Việt là "thắng". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: victory; excel, be better than.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 胜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 生 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 胜

Chữ khác cùng bộ 肉