蜜
Âm Hán Việt: mật
Chữ 蜜 nghĩa là gì?
Chữ 蜜 đọc là mì, âm Hán Việt là "mật". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 8 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: honey; sweet; nectar.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 蜜 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 虫 gợi nghĩa, phần 宓 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.