蠢
chǔn
Âm Hán Việt: xuẩn
bộ 虫 21 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 蠢 nghĩa là gì?

Chữ 蠢 đọc là chǔn, âm Hán Việt là "xuẩn". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 15 nét), tổng cộng 21 nét. Nghĩa tham khảo: wriggle; stupid; silly; fat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蠢 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 虫 gợi nghĩa, phần 春 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蠢

Chữ khác cùng bộ 虫