春
Âm Hán Việt: xuân
Chữ 春 nghĩa là gì?
Chữ 春 đọc là chūn, âm Hán Việt là "xuân". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: spring; wanton.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 春 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.