讲
jiǎng
Âm Hán Việt: giảng
bộ 言 6 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 讲 nghĩa là gì?

Chữ 讲 đọc là jiǎng, âm Hán Việt là "giảng". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: explain; discuss; talk.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 讲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 井 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 讲

Chữ khác cùng bộ 言