躲
duǒ
Âm Hán Việt: đóa, đoá
bộ 身 13 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 躲 nghĩa là gì?

Chữ 躲 đọc là duǒ, âm Hán Việt là "đóa, đoá". Chữ này thuộc bộ 身 (thêm 6 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: hide, secrete; avoid, escape.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 躲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 身 gợi nghĩa, phần 朵 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 躲

Chữ khác cùng bộ 身