递
Âm Hán Việt: đệ
Chữ 递 nghĩa là gì?
Chữ 递 đọc là dì, âm Hán Việt là "đệ". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: hand over, deliver; substitute.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 递 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 弟 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.