递
dì
Âm Hán Việt: đệ
bộ 辵 10 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 递 nghĩa là gì?

Chữ 递 đọc là dì, âm Hán Việt là "đệ". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: hand over, deliver; substitute.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 递 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 弟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 递

Chữ khác cùng bộ 辵