遭
Âm Hán Việt: tao
Chữ 遭 nghĩa là gì?
Chữ 遭 đọc là zāo, âm Hán Việt là "tao". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: come across, meet with, encounter.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 遭 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 曹 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.