郊
jiāo
Âm Hán Việt: giao
bộ 邑 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 郊 nghĩa là gì?

Chữ 郊 đọc là jiāo, âm Hán Việt là "giao". Chữ này thuộc bộ 邑 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: suburbs; waste land, open spaces.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 郊 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 交 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 郊

Chữ khác cùng bộ 邑