钻
Âm Hán Việt: toản, khoan, toàn
Chữ 钻 nghĩa là gì?
Chữ 钻 đọc là zuān, zuàn, âm Hán Việt là "toản, khoan, toàn". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: drill, bore; pierce; diamond.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 钻 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 占 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.